nhìn nổi

nhìn nổi

Một người đeo kính nhìn nổi để xem một bức ảnh ba chiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến việc nhìn thấy hình ảnh chiều sâu, độ nổi ba chiều (3D): "Nhìn nổi" mô tả kỹ thuật hoặc hiệu ứng tạo ra cảm giác về chiều sâu không gian khi quan sát, làm cho vật thể trông như đang nổi lên hoặc chiều sâu thực tế.
    • tính lập thể: Liên quan đến phương pháp tái tạo hình ảnh ba chiều bằng cách kết hợp hai hình ảnh hơi khác nhau, tương ứng với góc nhìn của hai mắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kính nhìn nổi giúp người xem cảm nhận được chiều sâu của bức ảnh. (Kính lập thể giúp người xem cảm nhận được chiều sâu của bức ảnh.)
    • Công nghệ trình chiếu nhìn nổi ngày càng phổ biến trong các rạp chiếu phim. (Công nghệ trình chiếu lập thể ngày càng phổ biến trong các rạp chiếu phim.)
    • Những bức ảnh chụp bằng máy ảnh nhìn nổi trông rất sống động. (Những bức ảnh chụp bằng máy ảnh lập thể trông rất sống động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiệu ứng nhìn nổi": Hiệu ứng tạo cảm giác về chiều sâu, độ nổi của hình ảnh.

    • Hiệu ứng nhìn nổi trong trò chơi điện tử khiến người chơi cảm giác như đang lạc vào thế giới thực. (Hiệu ứng lập thể trong trò chơi điện tử khiến người chơi cảm giác như đang lạc vào thế giới thực.)
  • "Ảnh nhìn nổi": Bức ảnh được chụp hoặc xử lý để tạo ra hiệu ứng ba chiều khi xem qua thiết bị chuyên dụng (như kính lập thể).

    • Bộ sưu tập ảnh nhìn nổi về phong cảnh thiên nhiên rất ấn tượng. (Bộ sưu tập ảnh lập thể về phong cảnh thiên nhiên rất ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lập thể (tính từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành, thường dùng trong các văn bản kỹ thuật, khoa học để chỉ cùng khái niệm "stereoscopic".

    • Máy quay phim lập thể. (Máy quay phim lập thể.)
  • Nổi khối (tính từ): Nhấn mạnh đến hiệu ứng vật thể nổi lên rõ rệt, thường dùng trong nghệ thuật hoặc thiết kế.

    • Họa tiết nổi khối trên bức tường. (Họa tiết nổi khối trên bức tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Ba chiều (3D): đầy đủ chiều cao, chiều rộng chiều sâu.
  • Lập thể: (Như đã giải thíchtrên).
Các cụm từ liên quan
  • Nhìn thấy nổi: Cụm động từ chỉ hành động quan sát cảm nhận được hiệu ứng ba chiều, độ sâu.
    • Với chiếc kính đặc biệt này, bạn có thể nhìn thấy nổi các hình ảnh trong sách. (Với chiếc kính đặc biệt này, bạn có thể nhìn thấy hình ảnh nổi ba chiều trong sách.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhìn nổi")